悠哉
yōu zāi
nhàn nhã, ung dung tự tại

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nhàn nhã, ung dung tự tại
Ví dụ (3)
zhèngyōu zāitǎngzàishā tānshàngshài tài yáng
Anh ấy đang nằm thong dong phơi nắng trên bãi cát.
kàn zhebiér énmáng quèguòshí fēnyōu zāi
Nhìn người khác bận rộn, anh ấy lại sống vô cùng nhàn nhã.
zhōu deshí hòuyōu zāi bēi fēishìzhǒngxiǎng shòu
Vào cuối tuần, nhàn nhã uống một ly cà phê quả là một sự tận hưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây