Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有劲
yǒu jìng
mạnh mẽ, có sức lực, hứng thú
Hán việt: hữu kình
—

Gợi nhớ

Từ "有劲" (yǒu jìng) mang nghĩa "mạnh mẽ, có sức lực, hứng thú", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲).

Thành phần cấu tạo

有劲
yǒu jìng
mạnh mẽ, có sức lực, hứng thú
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:mạnh mẽ, có sức lực, hứng thú
Ví dụ (3)
shuì睡le了yí一jiào觉zhīhòu之后,tā他gǎnjué感觉shēn身shàng上yòu又yǒu有le了jìn劲。
Sau khi ngủ một giấc, anh ấy cảm thấy cơ thể lại có sức lực.
After taking a nap, he felt his energy return.
zhè这xiǎohuǒzi小伙子gànhuó干活zhēn真yǒujìn有劲,yí一gè个rén人néng能bān搬liǎng两xiāng箱huòwù货物。
Cậu thanh niên này làm việc thật khỏe khoắn, một mình có thể khênh hai thùng hàng.
This young man works with such vigor; he can carry two boxes of goods all by himself.
zhè这bù部diànyǐng电影yǎn演de得hěn很jīngcǎi精彩,yuè越kàn看yuè越yǒujìn有劲。
Bộ phim này diễn rất đặc sắc, càng xem càng hứng thú.
This movie is wonderfully acted; the more you watch it, the more engaging it gets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây