诱使
yòu shǐ
dụ dỗ, xúi giục

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dụ dỗ, xúi giục
Ví dụ (3)
fēn yònggāo éhuí bàoyòu shǐ使shòu hài zhětóu
Kẻ xấu lợi dụng lợi nhuận cao để dụ dỗ nạn nhân đầu tư.
jiǎdeguǎng gào xuān chuán广huìyòu shǐ使xiāo fèi zhězuò chūcuò degòu mǎijué dìng
Tuyên truyền quảng cáo giả mạo sẽ dụ dỗ người tiêu dùng đưa ra quyết định mua hàng sai lầm.
tān lán wàngróng yòu shǐ使rén menzǒu xiàngfàn zuìdedào
Lòng tham và dục vọng dễ dụ dỗ con người bước vào con đường tội lỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây