御史
yù shǐ
Ngự sử

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngự sử
Ví dụ (3)
zàicháo tíngdānr èn shǐwèiréngāng zhèng ā
Ông ấy làm ngự sử trong triều đình, tính tình cương trực không a dua.
tán tān guānshì shǐdezhǔ yào zhí zhī
Đàn hạch tham quan là một trong những chức trách chủ yếu của ngự sử.
shǐshàngyǒu duōgǎn zhí yán jìn jiàndezhù míng shǐ
Trong lịch sử có rất nhiều ngự sử nổi tiếng dám thẳng thắn can gián.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây