原委
yuán wěi
Đầu đuôi sự việc, ngọn ngành

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đầu đuôi sự việc, ngọn ngành
Ví dụ (3)
qǐngshì qíngdeyuán wěi shígào men
Xin cậu hãy kể lại đầu đuôi sự việc một cách chi tiết cho chúng tôi nghe.
zàiliǎo jiěshì shíyuán wěizhī qiánqiān wàn yàoqīng xià jié lùn
Trước khi tìm hiểu rõ ngọn ngành sự việc, tuyệt đối đừng vội đưa ra kết luận.
zhǐ yǒunòng qīngliǎo zhàngdeyuán wěicái néngchè jiě juéwèn
Chỉ có làm rõ đầu đuôi của sự cố thì mới có thể giải quyết triệt để vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây