Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
云霄
yún xiāo
Tầng mây cao, chín tầng mây
Hán việt: vân tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "云霄" (yún xiāo) nghĩa là "Tầng mây cao, chín tầng mây", ghép bởi: 云 (yún): mây + 霄 (xiāo): Bầu trời.

Thành phần cấu tạo

云霄
yún xiāo
Tầng mây cao, chín tầng mây
二
厶
雨
肖

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tầng mây cao, chín tầng mây
Ví dụ (3)
mó tiān dà lóu摩天大楼zhí直chā插yún xiāo云霄,zhuàng guān壮观jí le极了。
Tòa nhà chọc trời đâm thẳng vào chín tầng mây, tráng lệ vô cùng.
huān hū shēng欢呼声xiǎng chè yún xiāo响彻云霄,qìng zhù庆祝bǐ sài比赛de的shèng lì胜利。
Tiếng hoan hô vang dội tận chín tầng mây để ăn mừng chiến thắng trận đấu.
xióng yīng雄鹰zài在yún xiāo云霄zhōng中áo xiáng翱翔,fǔ kàn俯瞰zhe着dà dì大地。
Chim ưng dũng mãnh bay lượn giữa bầu trời cao, cúi nhìn xuống mặt đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây