杂粮
zá liáng
Ngũ cốc phụ, lương thực phụ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngũ cốc phụ, lương thực phụ
Ví dụ (3)
duōchī liáng liángyǒu shēn jiàn kāng
Ăn nhiều lương thực thô và ngũ cốc phụ có lợi cho sức khỏe cơ thể.
nǎi nai huanyòng liángzhǔ zhōuyíng yǎngfēi chángfēng
Bà thích dùng ngũ cốc phụ để nấu cháo, dinh dưỡng vô cùng phong phú.
xiàn dàir ényuè lái yuèzhù zhòngyǎng shēng liángmiàn bāohěnshòu huān yíng
Người hiện đại ngày càng chú trọng dưỡng sinh, bánh mì ngũ cốc nguyên cám rất được ưa chuộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây