躁动
zào dòng
bồn chồn, dao động

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bồn chồn, dao động
Ví dụ (3)
suí zhekǎo shìlín jìnxué shēngmendexīn qíngbiàn deyǒu xiēzào dòng
Khi kỳ thi đến gần, tâm trạng của các học sinh trở nên có chút bồn chồn không yên.
tīng dàochuāng wàidexiǎngguānzàilóng zidegǒukāi shǐzào dòng lái
Nghe thấy tiếng động lạ ngoài cửa sổ, chú chó bị nhốt trong lồng bắt đầu bồn chồn cuống quýt.
chūn tiānláiliǎowàn sēn línchù chùchōng mǎnzhezào dòngdeshēng mìng
Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh, trong rừng nơi nơi đều tràn ngập sức sống cựa quậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây