造谣
zào yáo
bịa đặt, phao tin đồn nhảm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bịa đặt, phao tin đồn nhảm
Ví dụ (3)
menyīng gāizàiwǎng shàngzào yáo shēng shìchuán wèi jīngzhèng shídexiāo
Chúng ta không nên phao tin đồn nhảm gây rối trên mạng, lan truyền những tin tức chưa được xác thực.
yǒur énzào yáoshuōzhè jiāchāo shìdeshí pǐnān quándǎo zhìyíng é diē
Có người bịa đặt rằng thực phẩm của siêu thị này không an toàn, khiến doanh thu của nó giảm mạnh.
zhì zàoyáo yánderénzuì zhōnghuìshòu dào deyán chéng
Kẻ bịa đặt phao tin đồn nhảm cuối cùng sẽ bị luật pháp trừng trị nghiêm khắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây