Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
造诣
zào yì
sở đắc, thành tựu học thuật/nghệ thuật, trình độ chuyên môn sâu
Hán việt: tháo nghệ
—

Gợi nhớ

Từ "造诣" (zào yì) nghĩa là "sở đắc, thành tựu học thuật/nghệ thuật, trình độ chuyên môn sâu", ghép bởi: 造 (zào): Tạo ra + 诣 (yì): đạt tới.

Thành phần cấu tạo

造诣
zào yì
sở đắc, thành tựu học thuật/nghệ thuật, trình độ chuyên môn sâu
辶
告
讠
旨

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sở đắc, thành tựu học thuật/nghệ thuật, trình độ chuyên môn sâu
Ví dụ (3)
zhāng张jiào shòu教授zài在táng shī唐诗yán jiū研究fāng miàn方面yǒu有hěn很gāo高de的zào yì造诣。
Giáo sư Trương có thành tựu nghiên cứu rất cao về thơ Đường.
tā他cóng xiǎo从小xué xí学习shū fǎ书法,rú jīn如今zài在zhè这mén门yì shù艺术shàng上de的zào yì造诣jí极shēn深。
Từ nhỏ anh ấy đã học thư pháp, nay trình độ đạt được trong môn nghệ thuật này cực kỳ thâm sâu.
zhǐ yǒu只有jīng guò经过cháng qī长期de的kè kǔ zuān yán刻苦钻研,cái néng才能zài在xué shù学术shàng上yǒu suǒ有所zào yì造诣。
Chỉ có qua nghiên cứu kiên trì khổ luyện lâu dài mới có thể đạt được thành tựu trong học thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây