战况
zhàn kuàng
tình hình chiến sự, chiến huống

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình hình chiến sự, chiến huống
Ví dụ (3)
zhàn zhěměi tiāndōucóngqián xiàn线 huízuì xīndezhàn kuàngbào dào
Phóng viên chiến trường mỗi ngày đều gửi về các báo cáo tình hình chiến sự mới nhất từ tiền tuyến.
lìng guānzhèng zài qiányán jiūdāng qiándezhàn kuàng
Tư lệnh đang đứng trước bản đồ để nghiên cứu tình hình chiến sự hiện tại.
shuāng fāngjiāo zhàn lièzhàn kuàngyīr ánshí fēnjiāo zhuó
Hai bên giao tranh kịch liệt, tình hình chiến sự vẫn vô cùng giằng co.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây