Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
战栗
zhàn lì
run rẩy, rùng mình
Hán việt: chiến lật
—

Gợi nhớ

Từ "战栗" (zhàn lì) nghĩa là "run rẩy, rùng mình", ghép bởi: 战 (zhàn): chiến tranh + 栗 (lì): Hạt dẻ.

Thành phần cấu tạo

战栗
zhàn lì
run rẩy, rùng mình
占
戈
覀
木

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:run rẩy, rùng mình
Ví dụ (3)
zhàn站zài在xuán yá悬崖biān shàng边上,kàn zhe看着shēn bú jiàn dǐ深不见底de的shēn gǔ深谷,tā他bù hán ér lì不寒而栗,shēn tǐ身体wēi wēi微微zhàn lì战栗。
Đứng bên mép vực sâu nhìn xuống thung lũng không thấy đáy, anh ta sởn gai ốc, cơ thể run rẩy nhẹ.
hán lěng寒冷de的běi fēng chuī北风吹lái来,yī zhuó衣着dān bó单薄de的hái zi孩子zài在jiē jiǎo街角lěng冷dé得zhàn lì战栗。
Cơn gió bấc lạnh buốt thổi tới, đứa trẻ ăn mặc mỏng manh run cầm cập vì lạnh nơi góc phố.
xiōng shǒu凶手cánr ěn残忍de的shǒu fǎ手法ràng让suǒ yǒu所有tīng wén听闻cǐ shì此事de的rén人dōu都gǎn dào感到xīn jīng心惊zhàn lì战栗。
Thủ đoạn tàn nhẫn của hung thủ khiến tất cả những ai nghe kể về sự việc đều thấy kinh sợ rùng mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây