震怒
`zhèn nù`
tức giận

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tức giận
Ví dụ (3)
dǒng shì zhǎng zhīxiàng yīnguǎn shū érshī bàihòushí fēnzhèn
Chủ tịch hội đồng quản trị vô cùng nổi giận sau khi biết dự án thất bại do sơ suất trong quản lý.
de piànxíng wéiyǐn liǎo huǒdezhèn
Hành vi lừa gạt của anh ta đã khơi dậy sự phẫn nộ tột cùng của mọi người.
guó wángzhèn zhī xiàxià lìngchǔ liǎopàn jūnshǒu lǐng
Trong cơn thịnh nộ, quốc vương đã hạ lệnh xử tử thủ lĩnh quân phản loạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây