Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
震耳欲聋
`zhèn ěr yù lóng`
Điếc tai
Hán việt: chấn nhĩ dục lung
—

Gợi nhớ

Từ "震耳欲聋" (`zhèn ěr yù lóng`) nghĩa là "Điếc tai", ghép bởi: 震 (zhèn): rung chuyển + 耳 (ěr): tai + 欲 (yù): mong muốn + 聋 (lóng): Điếc.

Thành phần cấu tạo

震耳欲聋
`zhèn ěr yù lóng`
Điếc tai
雨
辰
耳
谷
欠
龙

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Điếc tai
Ví dụ (3)
guǎng chǎng广场shàng上xiǎng qǐ响起liǎo了zhèn ěr yù lóng震耳欲聋de的luó gǔ shēng锣鼓声。
Trên quảng trường vang lên tiếng chiêng trống lớn điếc cả tai.
fēi jī飞机qǐ fēi shí起飞时fā chū发出de的jù dà巨大hōng míng shēng轰鸣声zhèn ěr yù lóng震耳欲聋。
Tiếng gầm rú khổng lồ phát ra khi máy bay cất cánh làm điếc cả tai.
kuà跨nián年yè夜de的zhōng shēng钟声bàn suí伴随zhe着zhèn ěr yù lóng震耳欲聋de的huān hū shēng欢呼声。
Tiếng chuông đêm giao thừa đi kèm với những tiếng reo hò vang dội cả tai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây