征召
`zhēng zhào`
gọi lên

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gọi lên
Ví dụ (3)
guó jiāzàizhàn zhēngshí zhēng zhàoqīng nián
Quốc gia kêu gọi thanh niên nhập ngũ trong thời kỳ chiến tranh.
shōu dàoliǎozhèng dezhēng zhàolìngzhǔn bèibēn kàng zāi xiàn线
Anh ấy nhận được lệnh trưng dụng của chính phủ, chuẩn bị tiến ra tuyến đầu chống thiên tai.
zhè wèizhù míng xué zhuān jiābèijǐn zhēng zhàojiā guó jiāfáng xiǎo
Vị chuyên gia y khoa nổi tiếng này đã được khẩn cấp trưng triệu tham gia vào nhóm phòng dịch quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây