织布
`zhī bù`
dệt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dệt
Ví dụ (3)
qián menzàijiā yòngshǒu gōngzhī
Ngày xưa, phụ nữ ở nhà dệt vải bằng phương pháp thủ công.
zhī chǎng hōng míngshēng chǎnzhì jǐngr án
Trong nhà máy dệt vải tiếng máy nổ rộn rã, trật tự sản xuất diễn ra nề nếp.
zhètáixīn xíngzhī gāoliǎo liàodeshēng chǎnxiào
Máy dệt vải kiểu mới này đã nâng cao rất nhiều hiệu suất sản xuất vải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây