质询
zhí xún
chất vấn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chất vấn
Ví dụ (3)
yuánduìguān yuánjìn xíngliǎoyán dezhì xún
Các nghị sĩ đã tiến hành chất vấn gay gắt đối với các quan chức.
dǒng shì zhǎngzài dōng huìshàngjiē shòuliǎo jiādezhì xún
Chủ tịch hội đồng quản trị đã tiếp nhận chất vấn của mọi người tại đại hội cổ đông.
shì mínyǒu quánduìzhèng de suànzhī chū chūzhì xún
Người dân có quyền đưa ra chất vấn đối với chi tiêu ngân sách của chính phủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây