Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
执行不力
zhí xíng bú lì
thực thi kém hiệu quả, chấp hành không tốt
Hán việt: chấp hành bất lực
—

Gợi nhớ

Từ "执行不力" (zhí xíng bú lì) mang nghĩa "thực thi kém hiệu quả, chấp hành không tốt", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 不 (bù - bất): "không" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

执行不力
zhí xíng bú lì
thực thi kém hiệu quả, chấp hành không tốt
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thực thi kém hiệu quả, chấp hành không tốt
Ví dụ (3)
zhèngcè政策chūtái出台hòu后,yóuyú由于zhíxíng执行búlì不力,wèinéng未能dádào达到yùqī预期xiàoguǒ效果。
Chính sách được ban hành nhưng do thực thi kém hiệu quả nên chưa đạt được hiệu quả như mong đợi.
After the policy was introduced, it failed to achieve the expected results due to poor enforcement.
gōngsī公司duì对zhíxíng执行búlì不力de的guǎnlǐ管理rényuán人员jìnxíng进行le了chǔfá处罚。
Công ty đã tiến hành xử phạt đối với những cán bộ quản lý thực hiện nhiệm vụ kém hiệu quả.
The company penalized the managers who failed to execute their duties effectively.
jiānguǎn监管bùmén部门zhíxíng执行bú不lì力shì是dǎozhì导致cǐcì此次shìgù事故de的yuányīn原因zhīyī之一。
Việc bộ phận giám sát thực thi công việc kém hiệu quả là một trong những nguyên nhân dẫn đến vụ tai nạn lần này.
Ineffective enforcement by regulatory authorities was one of the causes of this accident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây