皱眉头
zhòu méi /zhòu méi tóu
cau mày, nhăn mặt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cau mày, nhăn mặt
Ví dụ (3)
tīng dàozhè gezāo gāodexiāo jīnzhòu liǎoméi tóu
Nghe thấy tin xấu này, anh ta không khỏi cau mày.
dàonán shízǒng shì guàn xìngzhòu méi
Mỗi khi gặp đề bài khó, cô ấy luôn cau mày theo thói quen.
shēngjiǎn cháshāng kǒushíbìngr éntòng zhòuliǎozhòu méi
Khi bác sĩ kiểm tra vết thương, bệnh nhân đã cau mày đau đớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây