专横
zhuān hèng
hống hách, độc đoán, chuyên quyền

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hống hách, độc đoán, chuyên quyền
Ví dụ (3)
jīng zhǒngzhuān hèngdegōng zuò zuò fēngràngxià shǔgǎn dàohěn
Phong cách làm việc độc đoán của giám đốc khiến cấp dưới cảm thấy rất áp lực.
tài zhuān hènggēn běntīngrèn hér énde jiě shì
Thái độ của anh ta rất hống hách, hoàn toàn không nghe lời giải thích hợp lý của bất kỳ ai.
zhè zhǒngzhuān hèngdejiā zhǎng zuò fēng hái zideshēn xīn jiàn kāng
Cách giáo dục độc đoán của phụ huynh như vậy không có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần của con trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây