Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嘴脸
zuǐ liǎn
bộ mặt, bộ dạng
Hán việt: chuỷ kiểm
—

Gợi nhớ

Từ "嘴脸" (zuǐ liǎn) nghĩa là "bộ mặt, bộ dạng", ghép bởi: 嘴 (zuǐ): Miệng + 脸 (liǎn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

嘴脸
zuǐ liǎn
bộ mặt, bộ dạng
口
觜
月
佥

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bộ mặt, bộ dạng
Ví dụ (3)
piànjú骗局bàilù败露hòu后,tā他lùchū露出liǎo了chǒuè丑恶de的zuǐliǎn嘴脸。
Sau khi trò lừa bịp bại lộ, hắn ta đã lộ ra bộ mặt ghê tởm của mình.
wǒ我zǎojiù早就kànchuān看穿liǎo了tā他nà那fù副xūwěi虚伪de的zuǐliǎn嘴脸。
Tôi đã sớm nhìn thấu bộ mặt đạo đức giả đó của anh ta.
tā他zài在lìyì利益miànqián面前chǎnmèi谄媚de的zuǐliǎn嘴脸ràng让rén人gǎndào感到ěxīn恶心。
Bộ dạng nịnh hót của anh ta trước lợi ích khiến người ta cảm thấy buồn nôn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây