尊称
zūn chēng
Danh hiệu kính trọng, tôn xưng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Danh hiệu kính trọng, tôn xưng
Ví dụ (3)
nínshìhàn zhōngduìzhǎng bèihuòkèr éndezūn chēng
"Ngài/Ông/Bà" là kính xưng đối với trưởng bối hoặc khách khứa trong tiếng Trung.
rén menzūn chēngwèitài dòu”,biǎo duìdejìng
Mọi người tôn xưng ông ấy là "Thái đấu" để bày tỏ lòng kính trọng đối với ông.
zàishū xìnzhōngshǐ yòng使qià dàngdezūn chēngshìfēi chángzhòng yàode mào
Trong thư từ, việc sử dụng kính xưng thích hợp là một phép lịch sự rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây