遵命
zūn mìng
tuân theo, nghe lệnh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tuân theo, nghe lệnh
Ví dụ (3)
jìr ánnínzhè mefēn jiùzūn mìngba
"Nếu ngài đã dặn dò như vậy, vậy tôi xin tuân mệnh."
shì bīngmen shēnghuí zūn mìngzhǎng guān
Các binh sĩ đồng thanh trả lời: "Tuân lệnh, thưa chỉ huy!"
jìr ánshìlǎo bǎndezhǐ shì menzhǐ néngzūn mìngzhí xíng
Đã là chỉ thị của sếp, chúng tôi chỉ có thể tuân mệnh thực hiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây