尊荣
zūn róng
tôn kính, vinh hiển

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tôn kính, vinh hiển
Ví dụ (3)
huò zhè gejiǎng xiàngshì shēngzhōngzuì dezūn róng
Nhận được giải thưởng này là vinh dự lớn nhất trong cuộc đời ông ấy.
zūn róngde wèi yàopèigāo shàngde xíng
Địa vị cao quý cần phải đi đôi với đức hạnh cao thượng.
guó jiā liǎozhè wèigōng xūn xué jiāgāodezūn róng
Nhà nước đã trao tặng vinh dự cực kỳ cao cho nhà khoa học có công lao này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây