遵行
zūn xíng
tuân theo, chấp hành

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tuân theo, chấp hành
Ví dụ (3)
xué xiàozhì dìngliǎoxīndeguī zhāng zhì quán shī shēngdōu zūn xíng
Trường học đã xây dựng nội quy mới, toàn thể giáo viên và học sinh đều phải tuân theo.
menyīng dāngzūn xíngchuán tǒng měi xiào jìng
Chúng ta nên tuân theo mỹ đức truyền thống, hiếu thảo với cha mẹ.
jiāo tōng guī shìměi gōng míndōuyīng gāi juézūn xíngde
Luật giao thông là điều mà mỗi công dân đều nên tự giác tuân thủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây