Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
左邻右舍
zuǒ lín yòu shè
Hàng xóm láng giềng
Hán việt: tá lân hữu xá
—

Gợi nhớ

Từ "左邻右舍" (zuǒ lín yòu shè) nghĩa là "Hàng xóm láng giềng", ghép bởi: 左 (zuǒ): trái + 邻 (lín): hàng xóm + 右 (yòu): phải + 舍 (shě / shè): từ bỏ.

Thành phần cấu tạo

左邻右舍
zuǒ lín yòu shè
Hàng xóm láng giềng
𠂇
工
令
阝
口
人

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hàng xóm láng giềng
Ví dụ (3)
féng nián guò jié逢年过节,zuǒ lín yòu shè左邻右舍dōu都huì会hù xiāng互相sòng送xiē些hǎo chī好吃de的。
Mỗi dịp lễ Tết, hàng xóm láng giềng đều sẽ tặng nhau đồ ăn ngon.
shuí jiā谁家yào shi要是yǒu有gè个jí shì急事,zuǒ lín yòu shè左邻右舍dōu都huì会zhǔ dòng主动lái来bāng máng帮忙。
Nhà ai nếu có việc gấp, hàng xóm láng giềng đều sẽ chủ động đến giúp đỡ.
tā他hé和zuǒ lín yòu shè左邻右舍de的guān xì关系xiāng chǔ相处dé得fēi cháng非常róng qià融洽。
Mối quan hệ của anh ấy với hàng xóm láng giềng được duy trì rất hòa thuận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây