坐视
zuò shì
ngồi lại và xem, khoanh tay đứng nhìn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngồi lại và xem, khoanh tay đứng nhìn
Ví dụ (3)
péng yǒuyǒunán menjué néngzuò shì guǎn
Bạn bè gặp khó khăn, chúng ta quyết không thể ngồi nhìn mà không quản.
miàn duìhuán jìng wūr ǎn wèn zhèng yīng gāizuò shì
Đối mặt với vấn đề ô nhiễm môi trường, chính phủ không nên khoanh tay đứng nhìn.
zuò shìgōng xiàn wēi quèméi yǒurèn wǎn jiùdexíng dòng
Anh ta ngồi nhìn công ty rơi vào khủng hoảng nhưng lại không có bất kỳ hành động cứu vãn nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây