坐姿
zuò zī
Tư thế ngồi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tư thế ngồi
Ví dụ (3)
zhèng quèdezuò 姿 bǎo mende zhuījiàn kāng
Tư thế ngồi chính xác có thể bảo vệ sức khỏe cột sống của chúng ta.
cháng shí jiānbǎo chí liángzuò 姿huìdǎo zhìjiān bǎngsuān tòng
Duy trì tư thế ngồi không tốt trong thời gian dài sẽ dẫn đến đau mỏi vai.
lǎo shījīng chángjiū zhèngxué shēngmenxiě shídezuò 姿
Giáo viên thường xuyên uốn nắn tư thế ngồi khi viết chữ của các học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây