学生证
xuéshēngzhèng
Thẻ sinh viên / Thẻ học sinh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ sinh viên / Thẻ học sinh
Ví dụ (3)
qǐngdexué shēng zhèngchū láiràngguǎn yuánjiǎn chá xià
Vui lòng lấy thẻ sinh viên của bạn ra cho người quản lý kiểm tra một chút.
dexué shēng zhèngzuó tiān xià xiǎo xīndiūzàishí tángliǎo
Thẻ sinh viên của tôi chiều hôm qua vô tình đánh rơi ở nhà ăn.
píngxué shēng zhèngmǎihuǒ chē piào xiǎng shòu zhéyōu huì
Mua vé tàu hỏa bằng thẻ sinh viên có thể được hưởng ưu đãi giảm giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây