哈尔滨
Hā'ěrbīn
Cáp Nhĩ Tân (Tên địa danh)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Cáp Nhĩ Tân (Tên địa danh)
Ví dụ (3)
ěr bīnshìzhù míngdebīng xuězhīchéngměi nián yǐn yóu
Cáp Nhĩ Tân là thành phố băng tuyết nổi tiếng, mỗi năm thu hút một lượng lớn du khách.
xiǎngzàijīn nián dōng tiān ěr bīnkànměi debīngdēng zhǎnma
Bạn có muốn đi Cáp Nhĩ Tân xem triển lãm đèn băng xinh đẹp vào mùa đông năm nay không?
ěr bīndejiàn zhù fēng fēi cháng yǒuhěn duōōu zhōufēng defáng zi
Phong cách kiến trúc ở Cáp Nhĩ Tân rất độc đáo, có rất nhiều ngôi nhà phong cách châu Âu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây