墨镜
mòjìng
Kính râm, kính mát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kính râm, kính mát
Ví dụ (3)
xià tiāndeyáng guānghěn yǎnchū ménzuì hǎodàishàng jìng
Ánh nắng mùa hè rất chói mắt, ra ngoài tốt nhất nên đeo kính râm.
dàizhe hēi de jìngxiǎn dehěn
Anh ấy đeo một chiếc kính râm màu đen trông rất ngầu.
zàishā tānshàngshài tài yángliǎn shàngjiàzhe jìng
Cô ấy đang tắm nắng trên bãi biển, trên mặt đeo kính râm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây