Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
稍等
shāo děng
Chờ một chút, đợi một lát
Hán việt: sao đẳng
—

Gợi nhớ

Từ "稍等" (shāo děng) mang nghĩa "Chờ một chút, đợi một lát", kết hợp bởi 稍 (shāo - sao): "Hơi" + 等 (děng - đẳng): "đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稍: Ngọn bông lúa (禾) càng lên cao càng thu nhỏ dần (肖), chỉ nhích thêm một chút, hơi hơi (稍). • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等.

Thành phần cấu tạo

稍等
shāo děng
Chờ một chút, đợi một lát
稍
shāo • sao
Hơi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chờ một chút, đợi một lát
Ví dụ (3)
qǐng请shāoděng稍等,wǒ我mǎshàng马上jiù就bǎ把zīliào资料gěi给nín您sòng送guòqù过去。
Vui lòng đợi một lát, tôi sẽ gửi tài liệu qua cho ngài ngay lập tức.
Please wait a moment; I'll bring the documents over to you right away.
fúwùyuán服务员duì对kèrén客人shuō说:“cài菜mǎshàng马上jiù就hǎo好,qǐng请shāoděng稍等。”
Nhân viên phục vụ nói với khách: "Món ăn sắp xong rồi, xin vui lòng đợi một chút."
The waiter said to the customer, "The food will be ready right away; please wait a moment."
diànhuà电话jiētōng接通hòu后,mìshū秘书qǐng请jīnglǐ经理shāo稍děng等piànkè片刻。
Sau khi điện thoại kết nối, thư ký nhờ giám đốc đợi một lát.
After the call went through, the secretary asked the manager to hold on for a moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây