琼斯
—
Phân tích từ 琼斯
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Tên riêng Jones
Ví dụ (3)
琼斯先生是我们的英语外教,教学非常幽默。
Ông Jones là giáo viên tiếng Anh bản xứ của chúng tôi, cách dạy học rất hài hước.
我们昨天收到了一封来自琼斯女士的合作信。
Hôm qua chúng tôi đã nhận được một bức thư hợp tác từ bà Jones.
琼斯在这次学术会议上发表了重要演讲。
Jones đã phát biểu một bài diễn văn quan trọng tại hội nghị khoa học lần này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây