李涛
Lǐ Táo
Tên riêng Lý Đào

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tên riêng Lý Đào
Ví dụ (3)
tāoshìde xuéshè yǒu menguān fēi chánghǎo
Lý Đào là bạn cùng phòng đại học của tôi, mối quan hệ của chúng tôi rất tốt.
jīng ràngtāo zhè xīnchǎn pǐndeshì chǎng tuī guǎng广xiàng
Giám đốc giao cho Lý Đào chịu trách nhiệm dự án quảng bá thị trường cho sản phẩm mới lần này.
tāozàizhè jìn éng sàizhōngróng huòliǎo děng jiǎng
Lý Đào đã vinh dự đạt giải nhất trong cuộc thi kỹ năng lần này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây