Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
于娜
Yú Nà
Tên riêng Vu Na
Hán việt: hu na
—

Gợi nhớ

Từ "于娜" (Yú Nà) nghĩa là "Tên riêng Vu Na", ghép bởi: 于 (yú): ở + 娜 (nà / nuó): dùng nhiều trong tên riêng.

Thành phần cấu tạo

于娜
Yú Nà
Tên riêng Vu Na
于
女
那

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tên riêng Vu Na
Ví dụ (3)
yú于nà娜jīn tiān今天qǐng jià请假liǎo了,méi yǒu没有lái来cān jiā参加zǎo早huì会。
Hôm nay Vu Na đã xin nghỉ phép, không đến tham gia cuộc họp sáng.
tīng shuō听说míng tiān明天yú于nà娜huì会dài biǎo代表xué xiào学校cān jiā参加yǎn jiǎng bǐ sài演讲比赛。
Nghe nói ngày mai Vu Na sẽ đại diện cho nhà trường tham dự cuộc thi thuyết trình.
yú于nà娜bù jǐn不仅gē chàng歌唱dé得hǎo好,xué xí chéng jì学习成绩yě也míng liè qián máo名列前茅。
Vu Na không những hát hay mà thành tích học tập cũng luôn đứng đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây