澳门
Àomén
Ma Cao

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Ma Cao
Ví dụ (3)
ào mén jiǔ jiǔ jiǔ niánhuí guī guó
Ma Cao trở về với tổ quốc vào năm 1999.
ào ménde sān pái fāngshìdāng zuìzhù míngdebiāo zhì xìngjiàn zhù
Ruinas de São Paulo (Cổng vòm cổ St. Paul) ở Ma Cao là kiến trúc mang tính biểu tượng nổi tiếng nhất tại đây.
ào ménróng liǎozhōng fāng西wén huà yǒu dechéng shìmèi
Ma Cao pha trộn văn hóa Trung Hoa và phương Tây, mang sức hút đô thị độc đáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây