zhōu
châu, phủ, bang (đơn vị hành chính).
Hán việt: châu
丶ノ丶丨丶丨
6
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Ba bãi đất () nổi lên giữa dòng sông (), vùng đất phân chia theo sông, bang .

Thành phần cấu tạo

zhōu
Bang
Xuyên
Sông (phần chính)
丶丶丶
Ba chấm
Ba bãi đất giữa sông

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:châu, phủ, bang (đơn vị hành chính).
Ví dụ (8)
guǎng广zhōushìzhōng guónánfāngdechéng shì
Quảng Châu là thành phố lớn ở miền Nam Trung Quốc.
shàngyǒutiān tángxiàyǒuhángzhōuhángzhōu)。
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu, Hàng Châu).
zhùzàiměiguódejiāníyàzhōujiāzhōu)。
Anh ấy sống ở bang California (bang Cali), Mỹ.
zhèshìshǎoshùmín zhìzhōu
Đây là một châu tự trị của dân tộc thiểu số.
jiǔzhōushìběndezhǔ yàodǎo 屿zhī
Kyushu (Cửu Châu) là một trong bốn hòn đảo chính của Nhật Bản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây