州
丶ノ丶丨丶丨
6
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Ba bãi đất (丶) nổi lên giữa dòng sông (川), vùng đất phân chia theo sông, bang 州.
Thành phần cấu tạo
州
Bang
川
Xuyên
Sông (phần chính)
丶丶丶
Ba chấm
Ba bãi đất giữa sông
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:châu, phủ, bang (đơn vị hành chính).
Ví dụ (8)
广州是中国南方的得大城市。
Quảng Châu là thành phố lớn ở miền Nam Trung Quốc.
上有天堂,下有苏杭(苏州、杭州)。
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu, Hàng Châu).
他住在美国的加利福尼亚州(加州)。
Anh ấy sống ở bang California (bang Cali), Mỹ.
这是一个少数民族自治州。
Đây là một châu tự trị của dân tộc thiểu số.
九州是日本的四个主要岛屿之一。
Kyushu (Cửu Châu) là một trong bốn hòn đảo chính của Nhật Bản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây