Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
婆婆
pópo
Mẹ chồng / Bà cụ
Hán việt: bà bà
—

Gợi nhớ

Từ "婆婆" (pópo) nghĩa là "Mẹ chồng / Bà cụ", ghép bởi: 婆 (pó): bà + 婆 (pó): bà.

Thành phần cấu tạo

婆婆
pópo
Mẹ chồng / Bà cụ
波
女

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẹ chồng / Bà cụ
Ví dụ (3)
tā她de的pó po婆婆shì是yí wèi一位fēi cháng非常wēnr óu温柔hé shàn和善de的lǎor én老人。
Mẹ chồng của cô ấy là một cụ già rất dịu dàng và hiền từ.
jié hūn结婚yǐ hòu以后,tā她hé和pó po婆婆xiāng chǔ相处dé得shí fēn十分róng qià融洽。
Sau khi kết hôn, cô ấy và mẹ chồng chung sống với nhau rất hòa thuận.
lín jū jiā邻居家de的lǎo pó po老婆婆jīng cháng经常bāng帮wǒ men我们zhào kàn照看hái zi孩子。
Bà cụ ở nhà hàng xóm thường xuyên giúp chúng tôi trông nom lũ trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây