Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阿婆
āpó
Bà cụ / Bà ngoại
Hán việt: a bà
—

Gợi nhớ

Từ "阿婆" (āpó) nghĩa là "Bà cụ / Bà ngoại", ghép bởi: 阿 (ā / ē): tiền tố thân mật + 婆 (pó): bà.

Thành phần cấu tạo

阿婆
āpó
Bà cụ / Bà ngoại
阝
可
波
女

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bà cụ / Bà ngoại
Ví dụ (3)
zhè wèi这位ā pó阿婆zhèng zài正在jiē jiǎo街角mài卖tā她zì jǐ自己biān zhī编织de的shǒu gōng手工bāo包。
Bà cụ này đang bán những chiếc túi thủ công tự tay bà đan ở góc phố.
tā他chān fú zhe搀扶着yí wèi一位mángr én盲人ā pó阿婆guò过mǎ lù马路。
Anh ấy nâng đỡ một bà cụ mù đi qua đường.
gé bì隔壁ā pó阿婆sòng gěi送给wǒ men我们yì pán一盘gāng刚zhēng蒸hǎo好de的niáng āo年糕。
Bà cụ nhà bên cạnh tặng chúng tôi một đĩa bánh tổ vừa hấp chín.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây