双桥
Shuāngqiáo
Cầu Kép / Song Kiều

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu Kép / Song Kiều
Ví dụ (3)
shuāng qiáoshìzhōu zhuāng zhènzuìzhù míngde biāoxìngjiàn zhù
Song Kiều là công trình kiến trúc mang tính biểu tượng nổi tiếng nhất của cổ trấn Chu Trang.
huà jiāchén fēideyóu huàràngzhōu zhuāngdeshuāng qiáozǒu xiàngliǎoshì jiè
Bức tranh sơn dầu của họa sĩ Trần Dật Phi đã đưa Song Kiều của Chu Trang vươn ra thế giới.
hěn duōyóu huìzàishuāng qiáoshàngpāi zhàoliú niàn
Rất nhiều du khách sẽ chụp ảnh lưu niệm trên cây cầu Song Kiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây