上海虹桥机场
Shànghǎi Hóngqiáo Jīchǎng
Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải
Ví dụ (3)
shàng hǎi hóng qiáo chǎngshì zhōng xīn dōng chǎnggèngjìn
Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải nằm gần trung tâm thành phố hơn so với sân bay Phố Đông.
deháng bānjiāngxià liǎng diǎnjiàng luòzàishàng hǎi hóng qiáo chǎng
Chuyến bay của anh ấy sẽ hạ cảnh xuống sân bay Hồng Kiều Thượng Hải vào lúc 2 giờ chiều.
shàng hǎi hóng qiáo chǎngyōng yǒu liúdejiāo tōng shū niǔshè shī
Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải sở hữu các cơ sở hạ tầng đầu mối giao thông hàng đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây