Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唐人街
Tángrénjiē
Phố Tàu / Chinatown
Hán việt: đường nhân nhai
—

Gợi nhớ

Từ "唐人街" (Tángrénjiē) nghĩa là "Phố Tàu / Chinatown", ghép bởi: 唐 (táng): Đường (triều đại) + 人 (rén): người + 街 (jiē): Đường phố.

Thành phần cấu tạo

唐人街
Tángrénjiē
Phố Tàu / Chinatown
广
肀
口
人
行
圭

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phố Tàu / Chinatown
Ví dụ (3)
niǔ yuē纽约de的tángr én jiē唐人街fēi cháng非常rèn ào热闹,dào chù到处dōu都shì是zhōng cān guǎn中餐馆。
Phố Tàu ở New York rất nhộn nhịp, đâu đâu cũng thấy nhà hàng Trung Hoa.
měi féng每逢chūn jié春节,tángr én jiē唐人街dōu都huì会jǔ xíng举行wǔ shī舞狮biǎo yǎn表演。
Mỗi dịp Tết Nguyên Đán, phố Tàu đều tổ chức biểu diễn múa lân.
tā他xǐ huan喜欢qù去lún dūn伦敦de的tángr én jiē唐人街mǎi买zhōng guó中国tiáo liào调料。
Anh ấy thích đến phố Tàu ở Luân Đôn để mua gia vị Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây