Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
曲阜
Qūfù
Khúc Phụ
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Khúc Phụ
Ví dụ (3)
qū fù曲阜shì是rú jiā wén huà儒家文化de的fā yuán dì发源地,yě也shì是kǒng zǐ孔子de的gù xiāng故乡。
Khúc Phụ là nơi phát nguồn của văn hóa Nho gia, cũng là quê hương của Khổng Tử.
měi nián每年dōu都yǒu有chéng qiān shàng wàn成千上万de的yóu kè游客dào到qū fù曲阜cān guān参观kǒng miào孔庙。
Mỗi năm đều có hàng vạn du khách đến Khúc Phụ để tham quan Đền thờ Khổng Tử.
qū fù曲阜de的“sān三kǒng孔”(kǒng miào孔庙、kǒng fǔ孔府、kǒng lín孔林)yǐ已bèi被liè rù列入shì jiè世界wén huà yí chǎn文化遗产。
"Tam Khổng" ở Khúc Phụ (Đền Khổng, Phủ Khổng, Lâm Khổng) đã được liệt vào danh sách Di sản Văn hóa Thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây