Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唐娜
Tángnà
Đường Na / Donna
Hán việt: đường na
—

Gợi nhớ

Từ "唐娜" (Tángnà) nghĩa là "Đường Na / Donna", ghép bởi: 唐 (táng): Đường (triều đại) + 娜 (nà / nuó): dùng nhiều trong tên riêng.

Thành phần cấu tạo

唐娜
Tángnà
Đường Na / Donna
广
肀
口
女
那

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Đường Na / Donna
Ví dụ (3)
táng唐nà娜shì是yí wèi一位fēi chángr è xīn非常热心de的xiǎo xué lǎo shī小学老师。
Donna là một giáo viên tiểu học rất nhiệt tình.
wǒ men我们yāo qǐng邀请liǎo了táng唐nà娜cān jiā参加jīn tiān今天wǎn shàng晚上de的jù huì聚会。
Chúng tôi đã mời Donna tham gia buổi tiệc tối nay.
táng唐nà娜de的shǒu gōng手工biān zhī编织jì shù技术fēi cháng非常jīng zhàn精湛。
Donna có kỹ thuật dệt thủ công vô cùng tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây