Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汉唐
Hàntáng
Hán Đường
Hán việt: hán đường
—

Gợi nhớ

Từ "汉唐" (Hàntáng) nghĩa là "Hán Đường", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 唐 (táng): Đường (triều đại).

Thành phần cấu tạo

汉唐
Hàntáng
Hán Đường
氵
又
广
肀
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Hán Đường
Ví dụ (3)
hàn táng汉唐shí qī时期shì是zhōng guó中国fēng jiàn shè huì封建社会de的dǐng shèng shí qī鼎盛时期。
Thời kỳ Hán Đường là thời kỳ đỉnh cao của xã hội phong kiến Trung Quốc.
hàn táng汉唐wén huà文化de的fán róng繁荣duì对zhōu biān guó jiā周边国家chǎn shēng产生liǎo了zhòng dà重大yǐng xiǎng影响。
Sự thịnh vượng của văn hóa Hán Đường đã có ảnh hưởng lớn đến các nước lân bang.
zhè这zuò座bó wù guǎn博物馆shōu cáng收藏liǎo了xǔ duō许多hàn táng汉唐shí qī时期de的zhēn guì wén wù珍贵文物。
Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều di vật văn hóa quý giá từ thời Hán Đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây