Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
假惺惺
jiǎxīngxīng
Giả tạo / Giả vờ nhân nghĩa
Hán việt: giá tinh tinh
—

Gợi nhớ

Từ "假惺惺" (jiǎxīngxīng) nghĩa là "Giả tạo / Giả vờ nhân nghĩa", ghép bởi: 假 (jiǎ / jià): Giả + 惺 (xīng): Minh mẫn + 惺 (xīng): Minh mẫn.

Thành phần cấu tạo

假惺惺
jiǎxīngxīng
Giả tạo / Giả vờ nhân nghĩa
亻
叚
忄
星

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giả tạo / Giả vờ nhân nghĩa
Ví dụ (3)
tā她de的yǎn lèi眼泪chún shǔ纯属jiǎ xīng xīng假惺惺,gēn běn根本bú shì不是zhēn xīn真心nán guò难过。
Nước mắt của cô ta hoàn toàn là giả tạo, không hề thật lòng buồn bã chút nào.
shōu qǐ收起nǐ你nà那jiǎ xīng xīng假惺惺de的xiào róng笑容,wǒ我bù不xū yào需要nǐ你de的tóng qíng同情。
Hãy cất nụ cười giả tạo của cậu đi, tôi không cần sự thương hại của cậu.
tā他jiǎ xīng xīng假惺惺dì地lái来ān wèi安慰wǒ我,qí shí其实xīn lǐ心里zài在àn zì暗自gāo xìng高兴。
Hắn ta giả vờ đến an ủi tôi, nhưng thực ra trong lòng đang thầm vui sướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây