Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
假仁假义
jiǎrénjiǎyì
Giả nhân giả nghĩa
Hán việt: giá nhân giá nghĩa
—

Gợi nhớ

Từ "假仁假义" (jiǎrénjiǎyì) nghĩa là "Giả nhân giả nghĩa", ghép bởi: 假 (jiǎ / jià): Giả + 仁 (rén): nhân từ + 假 (jiǎ / jià): Giả + 义 (yì): chính nghĩa.

Thành phần cấu tạo

假仁假义
jiǎrénjiǎyì
Giả nhân giả nghĩa
亻
叚
二
义

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Giả nhân giả nghĩa
Ví dụ (3)
bié别kàn看tā他zuǐ嘴shàng上shuō说dé得hǎo tīng好听,qí shí其实quán全shì是jiǎr én jiǎ yì假仁假义。
Đừng nhìn miệng hắn ta nói lời hay ý đẹp, thực ra toàn là giả nhân giả nghĩa.
wǒ men我们yào要jǐng tì警惕nà xiē那些jiǎr én jiǎ yì假仁假义de的wěi jūn zǐ伪君子。
Chúng ta phải cảnh giác với những kẻ ngụy quân tử giả nhân giả nghĩa.
tā他jiǎr én jiǎ yì假仁假义dì地biǎo shì tóng qíng表示同情,shí jì shang实际上què却zài在bèi hòu背后shǐ使huài坏。
Hắn ta giả nhân giả nghĩa bày tỏ sự đồng cảm, nhưng thực chất lại giở trò xấu sau lưng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây