荒岛
huāngdǎo
đảo hoang

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đảo hoang
Ví dụ (3)
dechuánzàibào fēng zhōngchén bèi zài huāng dǎoshàngshēng cún
Thuyền của anh ấy bị chìm trong bão, anh ấy buộc phải sinh tồn trên một hòn đảo hoang.
zhèzuòhuāng dǎoshàngméi yǒurèn dàn shuǐ yuán
Trên hòn đảo hoang này không có bất kỳ nguồn nước ngọt nào.
xué jiāmenlái dàozhèzuòhuāng dǎojìn xíngshēng tàikǎo chá
Các nhà khoa học đã đến hòn đảo hoang này để tiến hành khảo sát sinh thái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây