Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
礼拜五
Lǐbàiwǔ
thứ Sáu
Hán việt: lễ bái ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "礼拜五" (Lǐbàiwǔ) nghĩa là "thứ Sáu", ghép bởi: 礼 (lǐ): Lễ nghi + 拜 (bài): vái lạy + 五 (wǔ): số năm.

Thành phần cấu tạo

礼拜五
Lǐbàiwǔ
thứ Sáu
礻
乚
手
丅
二
𠃌

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thứ Sáu
Ví dụ (3)
wǒ men我们měi gè每个lǐ bài wǔ礼拜五wǎn shàng晚上dōu都huì会yì qǐ一起jù cān聚餐。
Chúng tôi đều tụ tập ăn uống cùng nhau vào mỗi tối thứ Sáu.
lǐ bài wǔ礼拜五xià wǔ下午de的gōng zuò xiào lǜ工作效率tōng cháng通常huì会dī低yì xiē一些。
Hiệu suất làm việc vào chiều thứ Sáu thường sẽ thấp hơn một chút.
xià下gè个lǐ bài wǔ礼拜五jiù shì就是tā他de的shēng rì生日liǎo了。
Thứ Sáu tuần sau chính là sinh nhật của anh ấy rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây