修剪
xiūjiǎn
cắt tỉa

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cắt tỉa
Ví dụ (3)
yuán dīngzhèng zàixiū jiǎnhuā yuán deméi guī huāzhī
Người làm vườn đang cắt tỉa các cành hoa hồng trong vườn.
detóu fatàichángliǎo yàoxiū jiǎn xià
Tóc của bạn dài quá rồi, cần phải cắt tỉa lại một chút.
nóng mínměi niánchūn tiāndōuyàoxiū jiǎnguǒ shù gāoguǒ shíchǎn liàng
Nông dân cắt tỉa cây ăn quả vào mỗi mùa xuân để nâng cao sản lượng trái cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây